1Động từ
- nâng
- đỡ (bằng lòng bàn tay hoặc vật gì khác)
- nhờ vả
- gửi gắm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手掌或物件承举;请托、依托。
Ghi chú: Bộ Thủ (扌) bên trái tay gác, bên phải là chữ '乇' chỉ âm, ý là dùng tay nâng đỡ hay ủy thác việc gì.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
托 + người + động từ
Nhờ cậy ai làm việc gì giúp mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “托” 18
- 托福Tuōfú THÁC PHÚCTOEFL (kỳ thi tiếng Anh); TOEFLHSK1
- 托管tuōguǎn THÁC QUẢNuỷ thác quản lý; gửi trông giữ; uỷ thácHSK5
- 托盘tuōpán THÁC BÀNkhay; mâm; khay bưng bêHSK5
- 托运tuōyùn THÁC VẬNký gửi; gửi vận chuyển (hành lý, hàng hóa); gửi vận chuyển, ký gửiHSK6
- 委托wěituō ỦY THÁCủy thác; giao phó; nhờ cậyHSK6
- 花托huātuōđế hoa (thực vật học)HSK6
- 交托jiāotuōgiao phó; ủy thácHSK6
- 假托jiǎtuō GIẢ THÁCmượn cớ; mượn danh nghĩa; dựa vàoHSK6
- 托架tuōjià THÁC GIÁgiá đỡ; giá đỡ chịu lực; khung đỡHSK6
- 信托xìntuō TÍN THÁCtín thác; ủy thác (trong tài chính, pháp lý)HSK6
- 拜托bàituō BÁI THÁCnhờ vả; trông cậy; xin nhờHSK7–9
- 衬托chèntuō SẤN THÁCtôn lên; làm nổi bật; làm nền choHSK7–9
- 烘托hōngtuō HƯNG THÁClàm nổi bật; tôn lên; khắc họa làm nổi bậtHSK7–9
- 寄托jìtuō KÝ THÁCgửi gắm; ký thác (tình cảm, hy vọng); gửi gắm (tình cảm, hy vọng)HSK7–9
- 托付tuōfù THÁC PHÓphó thác; gửi gắmHSK7–9
- 依托yītuō Y THÁCdựa vào; nương tựa vào; chỗ dựaHSK7–9
- 嘱托zhǔtuō CHÚC THÁCgửi gắm; ủy thác; dặn dò nhờ vảHSK7–9
- 腮托sāituō TAI THÁCgối tựa cằm; bộ phận tì cằm (trên vĩ cầm, súng, hoặc thiết bị quang học)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
