Chuyển đến nội dung
交纳交納

jiāonà

Hán Việt: GIAO NẠP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nộp
  2. đóng (tiền, hội phí)

Ví dụ

  1. 请大家按时交纳党费。

    Qǐng dàjiā ànshí jiāonà dǎngfèi.Xin mọi người đóng đảng phí đúng hạn.

  2. 会员需要每年交纳一次会费。

    Huìyuán xūyào měinián jiāonà yí cì huìfèi.Hội viên cần đóng hội phí mỗi năm một lần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交纳党费 jiāonà dǎngfèinộp đảng phí
  • 交纳会费 jiāonà huìfèiđóng hội phí
  • 按时交纳 ànshí jiāonànộp đúng hạn
  • 交纳保证金 jiāonà bǎozhèngjīnnộp tiền bảo lãnh / đặt cọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把应该交付的款项交出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按时 / 按期 + 交纳 + danh từ (tiền)

nộp / đóng khoản tiền gì đúng hạn. VD: 按期交纳房租 – đóng tiền thuê nhà đúng hạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

交
纳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1