Chuyển đến nội dung
纳納

nà

Hán Việt: NẠP

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thu vào
  2. nạp
  3. nhận
  4. nộp
  5. đóng (thuế, phí)
  6. khâu
  7. khâu chần (đế giày)

Ví dụ

  1. 这家公司广纳各方人才。

    Zhè jiā gōngsī guǎng nà gè fāng réncái.Công ty này thu hút rộng rãi nhân tài bốn phương.

  2. 我们要学会吸纳不同的意见。

    Wǒmen yào xuéhuì xīnà bùtóng de yìjiàn.Chúng ta cần học cách tiếp thu những ý kiến khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纳税 nàshuìnộp thuế
  • 采纳 cǎinàtiếp thu, chấp nhận (ý kiến)
  • 归纳 guīnàquy nạp, đúc kết
  • 纳凉 nàliánghóng mát
  • 纳鞋底 nà xiédǐkhâu đế giày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

收容、接受;交付、交纳;密密缝缀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

依法 + 纳税

Nộp thuế theo quy định của pháp luật. VD: 依法纳税是公民的义务。– Nộp thuế theo luật là nghĩa vụ của công dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “纳” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1