1Động từ
- thu vào
- nạp
- nhận
- nộp
- đóng (thuế, phí)
- khâu
- khâu chần (đế giày)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收容、接受;交付、交纳;密密缝缀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
依法 + 纳税
Nộp thuế theo quy định của pháp luật. VD: 依法纳税是公民的义务。– Nộp thuế theo luật là nghĩa vụ của công dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “纳” 16
- 纳米nàmǐ NẠP MỄnano (đơn vị đo chiều dài, bằng một phần tỉ mét)HSK5
- 采纳cǎinà THẢI NẠPtiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề xuất); tiếp thu, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)HSK6
- 纳秒nàmiǎo NẠP MIỂUnano giây (đơn vị đo thời gian, bằng một phần tỉ giây)HSK6
- 归纳guīnà QUY NẠPquy nạp; tóm tắt; tổng kếtHSK7–9
- 交纳jiāonà GIAO NẠPnộp; đóng (tiền, hội phí)HSK7–9
- 缴纳jiǎonà GIẢO NẠPnộp (thuế, tiền phạt, viện phí)HSK7–9
- 接纳jiēnà TIẾP NẠPtiếp nhận; kết nạp; chấp nhậnHSK7–9
- 纳入nàrù NẠP NHẬPđưa vào; sắp xếp vào; quy vàoHSK7–9
- 纳税nàshuì NẠP THUẾnộp thuế; đóng thuế; nộp thuế, đóng thuếHSK7–9
- 容纳róngnà DUNG NẠPchứa; chứa đựng; dung nạpHSK7–9
- 吸纳xīnà HẤP NẠPtiếp thu; hấp thụ; thu hútHSK7–9
- 第纳尔dìnàěrđồng Dinar (đơn vị tiền tệ của một số quốc gia Ả Rập, Bắc Phi, Đông Âu)HSK6
- 纳闷儿nàmènr NẠP MUỘN NHIbăn khoăn; khó hiểu; lấy làm lạHSK7–9
- 纳税人nàshuìrén NẠP THUẾ NHÂNngười nộp thuế; đối tượng chịu thuếHSK7–9
- 西双版纳Xīshuāngbǎnnà TÂY SONG BẢN NẠPTây Song Bản Nạp; Tây Song Bản Nạp (huyện thuộc tỉnh Vân Nam)HSK4
- 金鸡纳树jīnjīnàshù KIM KÊ NẠP THỤcây canhkina (cây ký ninh)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
