Chuyển đến nội dung
产出產出

chǎnchū

Hán Việt: SẢN XUẤT

HSK6

1Động từ

  1. sản xuất ra
  2. tạo ra

Ví dụ

  1. 这片土地每年产出大量粮食。

    Zhè piàn tǔdì měi nián chǎnchū dàliàng liángshi.

    Mảnh đất này mỗi năm sản xuất ra lượng lớn lương thực.

  2. 该工厂每月产出五千台新设备。

    Gāi gōngchǎng měiyuè chǎnchū wǔqiān tái xīn shèbèi.

    Nhà máy này mỗi tháng sản xuất ra năm nghìn chiếc thiết bị mới.

  3. 科研团队经过努力产出了一批重大成果。

    Kēyán tuánduì jīngguò nǔlì chǎnchū le yì pī zhòngdà chéngguǒ.

    Nhóm nghiên cứu khoa học qua nỗ lực đã tạo ra một loạt thành quả lớn.

2Danh từ

  1. sản lượng
  2. đầu ra
  3. kết quả sản xuất

Ví dụ

  1. 我们要提高投入与产出的比例。

    Wǒmen yào tígāo tóurù yǔ chǎnchū de bǐlì.

    Chúng ta cần nâng cao tỷ lệ giữa đầu vào và đầu ra.

  2. 这项新技术的实际产出远超预期。

    Zhè xiàng xīn jìshù de shíjì chǎnchū yuǎn chāo yùqī.

    Đầu ra thực tế của công nghệ mới này vượt xa dự kiến.

  3. 企业追求以最小的投入获得最大的产出。

    Qǐyè zhuīqiú yǐ zuìxiǎo de tóurù huòdé zuìdà de chǎnchū.

    Doanh nghiệp theo đuổi việc dùng vốn đầu tư ít nhất để đạt sản lượng lớn nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 投入产出比 tóurù chǎnchū bǐtỷ lệ đầu vào - đầu ra
  • 增加产出 zēngjiā chǎnchūtăng sản lượng / tăng đầu ra
  • 实际产出 shíjì chǎnchūđầu ra thực tế
  • 科研产出 kēyán chǎnchūkết quả nghiên cứu khoa học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生产制造出来;生产出来的产品或成果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

投入与产出

cụm danh từ cố định chỉ mối quan hệ giữa chi phí đầu vào và kết quả đầu ra. VD: 这笔投资的投入与产出不成正比。– Đầu vào và đầu ra của khoản đầu tư này không tỉ lệ thuận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

产
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1