1Động từ
- sản xuất ra
- tạo ra
Ví dụ
Zhè piàn tǔdì měi nián chǎnchū dàliàng liángshi.
Mảnh đất này mỗi năm sản xuất ra lượng lớn lương thực.
Gāi gōngchǎng měiyuè chǎnchū wǔqiān tái xīn shèbèi.
Nhà máy này mỗi tháng sản xuất ra năm nghìn chiếc thiết bị mới.
Kēyán tuánduì jīngguò nǔlì chǎnchū le yì pī zhòngdà chéngguǒ.
Nhóm nghiên cứu khoa học qua nỗ lực đã tạo ra một loạt thành quả lớn.
2Danh từ
- sản lượng
- đầu ra
- kết quả sản xuất
Ví dụ
Wǒmen yào tígāo tóurù yǔ chǎnchū de bǐlì.
Chúng ta cần nâng cao tỷ lệ giữa đầu vào và đầu ra.
Zhè xiàng xīn jìshù de shíjì chǎnchū yuǎn chāo yùqī.
Đầu ra thực tế của công nghệ mới này vượt xa dự kiến.
Qǐyè zhuīqiú yǐ zuìxiǎo de tóurù huòdé zuìdà de chǎnchū.
Doanh nghiệp theo đuổi việc dùng vốn đầu tư ít nhất để đạt sản lượng lớn nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生产制造出来;生产出来的产品或成果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投入与产出
cụm danh từ cố định chỉ mối quan hệ giữa chi phí đầu vào và kết quả đầu ra. VD: 这笔投资的投入与产出不成正比。– Đầu vào và đầu ra của khoản đầu tư này không tỉ lệ thuận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
