1Danh từ
- nơi sản xuất
- nơi xuất xứ
Ví dụ
Zhè zhǒng cháyè de yuánchǎndì shì Zhōngguó.
Xuất xứ ban đầu của loại trà này là Trung Quốc.
Shuǐguǒ zhíjiē cóng chǎndì yùn wǎng chāoshì.
Hoa quả được vận chuyển trực tiếp từ nơi sản xuất tới siêu thị.
Biāoqiān shang míngquè biāomíng le zhè jiàn shāngpǐn de chǎndì.
Trên nhãn mác ghi rõ ràng xuất xứ của món hàng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物品出产的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 产地 + 运输/发货
vận chuyển hoặc gửi hàng từ chính nơi sản xuất. VD: 荔枝直接从产地空运过来。– Vải thiều được vận chuyển bằng đường hàng không thẳng từ nơi trồng đến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
