1Lượng từ
- mẫu (đơn vị đo diện tích đất của Trung Quốc, 1 mẫu xấp xỉ 666,7 mét vuông)
Ví dụ
Zhè kuài dì dàgài yǒu sān mǔ.
Mảnh đất này rộng khoảng ba mẫu.
Wǒmen cūn jīntián chéngbāo le yìbǎi mǔ cháyuán.
Làng chúng tôi năm nay nhận thầu một trăm mẫu vườn chè.
Zhèlǐ de liángshi mǔchǎnliàng chuàng le xīngāo.
Sản lượng lương thực trên mỗi mẫu ở đây đã lập mức cao mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
市制土地面积单位,一亩等于六十平方丈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 亩 (+ 地)
dùng để biểu thị diện tích đất đai. VD: 他家种了五亩地。– Nhà anh ấy trồng năm mẫu đất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “亩” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
