1Danh từ
- đình
- chòi nghỉ mát
- đình tạ
Ví dụ
Tāmen zài gōngyuán de tíngzi lǐ xiūxi chéngliáng.
Họ nghỉ ngơi hóng mát trong chiếc chòi ở công viên.
Shāndǐng shang jiàn yǒu yí zuò gǔsègǔxiāng de tíngzi.
Trên đỉnh núi có dựng một ngôi đình mang phong cách cổ kính.
Xiàyǔ le, yóukèmen fēnfēn pǎo dào tíngzi lǐ bìyǔ.
Mưa rồi, khách du lịch rủ nhau chạy vào chòi để trú mưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有顶无墙,供休息或观赏用的小建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 座 + 亭子
座 là lượng từ tiêu chuẩn dùng cho công trình kiến trúc như đình, chòi. VD: 这座亭子真漂亮。– Ngôi đình này thật đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
