1Danh từ
- đình
- chòi
- trạm
- quầy
Ví dụ
Wǒmen zài shāndǐng de liángtíng xiūxi le yíhuìr.
Chúng tôi nghỉ ngơi một lát ở chòi nghỉ trên đỉnh núi.
Gōngyuán li yǒu yí zuò piàoliang de gǔtíng.
Trong công viên có một ngôi đình cổ tuyệt đẹp.
Tā qù lùbiān de shūbàotíng mǎi le yí fèn bàozhǐ.
Anh ấy đến quầy báo ven đường mua một tờ báo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供行人休息或避雨等用的一种有顶无墙的小建筑物;像亭子的小棚子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一座 + 亭(子)
Lượng từ dùng cho đình, chòi thường là 座. VD: 前面有一座亭子。– Phía trước có một cái đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “亭” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
