1Động từ
- ra mắt
- xuất hiện trước công chúng
- tạo dáng (động tác dừng lại trong hí kịch truyền thống)
Ví dụ
Zhè kuǎn xīn chē zài chēzhǎn shang shǒucì liàngxiàng.
Mẫu xe mới này lần đầu tiên ra mắt tại triển lãm xe hơi.
Yǎnyuán yī chūchǎng jiù lái le yí gè jīngcǎi de liàngxiàng.
Diễn viên vừa ra sân khấu liền tạo dáng cực kỳ đặc sắc.
Xīn nèigé chéngyuán jiāng yú míngtiān zhèngshì liàngxiàng.
Các thành viên nội các mới sẽ chính thức ra mắt vào ngày mai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏曲演员登场时做出的一种静态动作;比喻公开露面或公开表达态度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上 + 亮相
Xuất hiện, ra mắt tại một dịp hoặc địa điểm cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
