Từ điển chưa có mục “相”. Pinyin tham khảo: xiāng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “相” 18
- 相机xiàngjī TƯƠNG CƠmáy ảnh; máy chụp hìnhHSK3
- 相信xiāngxìn TƯƠNG TÍNtin; tin tưởng; tin tưởng, tinHSK3
- 照相zhàoxiàng CHIẾU TƯỚNGchụp ảnh; chụp hìnhHSK3
- 互相hùxiāng HỖ TƯƠNGlẫn nhau; cùng nhau; lẫn nhau, qua lạiHSK4
- 相比xiāngbǐ TƯƠNG TỈso sánh; so với; so với, so sánhHSK4
- 相反xiāngfǎn TƯƠNG PHẢNtrái ngược; ngược lại; trái lạiHSK4
- 相互xiānghù TƯƠNG HỖlẫn nhau; tương hỗ; lẫn nhau, cùng nhauHSK4
- 相同xiāngtóng TƯƠNG ĐỒNGgiống nhau; như nhau; giống nhau, tương đồngHSK4
- 相见xiāngjiàngặp nhau; gặp mặtHSK4
- 相交xiāngjiāogiao nhau; cắt nhau (hình học); kết bạnHSK4
- 相片xiàngpiàn TƯỚNG PHIẾNbức ảnh; tấm ảnhHSK4
- 相册xiàngcè TƯƠNG SÁCHalbum ảnh; tập ảnhHSK5
- 相处xiāngchǔ TƯƠNG XỬchung sống; ăn ở với nhau; tiếp xúc với nhauHSK5
- 相当xiāngdāng TƯƠNG ĐƯƠNGkhá; tương đối; tương đươngHSK5
- 相对xiāngduì TƯƠNG ĐỐItương đối (không tuyệt đối); tương đối; kháHSK5
- 相关xiāngguān TƯƠNG QUANliên quan; có quan hệ; hữu quanHSK5
- 相似xiāngsì TƯƠNG TỰtương tự; giống nhauHSK5
- 相切xiāngqiētiếp xúc; tiếp xúc nhau (toán học: đường thẳng tiếp xúc đường cong hoặc hai đường cong tiếp xúc nhau)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
