Chuyển đến nội dung
亲善親善

qīnshàn

Hán Việt: THÂN THIỆN

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. thân thiện
  2. hòa hảo
  3. hữu nghị

Ví dụ

  1. 两国签署了和平亲善条约。

    Liǎng guó qiānshǔ le hépíng qīnshàn tiáoyuē.Hai nước đã ký kết điều ước hòa bình và thân thiện.

  2. 她被任命为联合国的亲善大使。

    Tā bèi rènmìng wéi Liánhéguó de qīnshàn dàshǐ.Cô ấy được bổ nhiệm làm đại sứ thiện chí của Liên Hợp Quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲善大使 qīnshàn dàshǐđại sứ thiện chí
  • 亲善访问 qīnshàn fǎngwènchuyến thăm hữu nghị
  • 增进亲善 zēngjìn qīnshàntăng cường tình hữu nghị
  • 亲善关系 qīnshàn guānxìmối quan hệ hòa hảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亲近友好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亲善 + danh từ

Thường dùng kết hợp với danh từ chỉ hoạt động, chức danh ngoại giao hữu nghị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亲
善

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1