Chuyển đến nội dung
善

shàn

Hán Việt: THIỆN

HSK7–9Bộ: 口12 nét

1Tính từ

  1. lương thiện
  2. tốt lành
  3. thân thiện
  4. hòa nhã

Ví dụ

  1. 做人要有一颗善心。

    Zuòrén yào yǒu yì kē shànxīn.

    Làm người cần có một tấm lòng lương thiện.

  2. 她态度十分友善。

    Tā tàidu shífēn yǒushàn.

    Thái độ của cô ấy vô cùng thân thiện.

  3. 行善积德是中华民族的传统美德。

    Xíngshàn jīdé shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.

    Hành thiện tích đức là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

2Động từ

  1. giỏi về
  2. khéo

Ví dụ

  1. 他能歌善舞,很有才艺。

    Tā néng gē shàn wǔ, hěn yǒu cáiyì.

    Anh ấy vừa hát hay lại múa giỏi, rất có tài năng.

  2. 这位经理善于倾听员工的意见。

    Zhè wèi jīnglǐ shànyú qīngtīng yuángōng de yìjiàn.

    Vị giám đốc này rất khéo lắng nghe ý kiến của nhân viên.

  3. 他善言谈,很快就和大家打成一片。

    Tā shàn yántán, hěn kuài jiù hé dàjiā dǎchéng yípiàn.

    Anh ấy khéo ăn nói, chẳng mấy chốc đã hòa đồng với mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 善良 shànliánglương thiện
  • 善于 shànyúgiỏi về, khéo
  • 行善 xíngshànlàm việc thiện
  • 心善 xīnshàntốt bụng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

善良,好;擅长,长于;友好。

Ghi chú: Phía trên bắt nguồn từ chữ Dương 羊 (tốt đẹp), ở giữa có các nét ngang và dưới là bộ Khẩu 口.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

善于 + động từ/cụm động từ

Giỏi làm việc gì, khéo léo trong hành động nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

善

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “善” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1