1Tính từ
- lương thiện
- tốt lành
- thân thiện
- hòa nhã
Ví dụ
2Động từ
- giỏi về
- khéo
Ví dụ
Tā néng gē shàn wǔ, hěn yǒu cáiyì.
Anh ấy vừa hát hay lại múa giỏi, rất có tài năng.
Zhè wèi jīnglǐ shànyú qīngtīng yuángōng de yìjiàn.
Vị giám đốc này rất khéo lắng nghe ý kiến của nhân viên.
Tā shàn yántán, hěn kuài jiù hé dàjiā dǎchéng yípiàn.
Anh ấy khéo ăn nói, chẳng mấy chốc đã hòa đồng với mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
善良,好;擅长,长于;友好。
Ghi chú: Phía trên bắt nguồn từ chữ Dương 羊 (tốt đẹp), ở giữa có các nét ngang và dưới là bộ Khẩu 口.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
善于 + động từ/cụm động từ
Giỏi làm việc gì, khéo léo trong hành động nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “善” 15
- 改善gǎishàn CẢI THIỆNcải thiện; làm cho tốt hơnHSK5
- 善良shànliáng THIỆN LƯƠNGlương thiện; tốt bụng; hiền lànhHSK5
- 善于shànyú THIỆN VUgiỏi về; khéo; thạoHSK5
- 完善wánshàn HOÀN THIỆNhoàn thiện; đầy đủ tốt đẹp; làm cho hoàn thiệnHSK5
- 亲善qīnshàn THÂN THIỆNthân thiện; hòa hảo; hữu nghịHSK6
- 善举shànjǔ THIỆN CỬnghĩa cử cao đẹp, việc thiệnHSK6
- 不善búshàn BẤT THIỆNkhông giỏi, không khéo; không thạo, không giỏi; không khéo, không giỏiHSK6
- 慈善císhàn TỪ THIỆNtừ thiện; nhân từ; hay làm việc thiệnHSK7–9
- 善意shànyì THIỆN Ýthiện ý; ý tốt; thiện chíHSK7–9
- 妥善tuǒshàn THỎA THIỆNthỏa đáng; chu đáo; ổn thỏaHSK7–9
- 友善yǒushàn HỮU THIỆNthân thiện; hòa nhã; thân áiHSK7–9
- 善行shànxíng THIỆN HÀNHviệc thiện; hành vi thiện; hành động tốt đẹp
- 慈善家císhànjiā TỪ THIỆN GIAnhà từ thiệnHSK5
- 多愁善感duōchóushàngǎn ĐA SẦU THIỆN CẢMđa sầu đa cảm; dễ xúc động; yếu lòngHSK6
- 慈善机构císhànjīgòu TỪ THIỆN CƠ CẤUtổ chức từ thiện; cơ quan từ thiện
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
