1Danh từ
- tình thân
- tình cảm ruột thịt
- tình thân, tình cảm gia đình
Ví dụ
Wúlùn zǒu duō yuǎn, zuì ràng rén qiānguà de háishì jiārén de qīnqíng.
Dù đi xa đến đâu, điều khiến người ta vương vấn nhất vẫn là tình thân gia đình.
Jīnqián wúlùn rúhé yě mǎi bú dào zhēnzhèng de qīnqíng.
Tiền bạc dù thế nào cũng không mua được tình thân chân chính.
Zhè bù diànyǐng shēngdòng de zhǎnxiàn le nóngnóng de mǔ-zǐ qīnqíng.
Bộ phim này đã khắc họa một cách sinh động tình mẫu tử ruột thịt thắm thiết.
Wúlùn zǒu de duō yuǎn, qīnqíng shǐzhōng shì wǒ zuì wēnnuǎn de yīkào.
Dù có đi xa đến đâu, tình thân vẫn luôn là chỗ dựa ấm áp nhất của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
亲人之间的深厚感情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
浓浓的 / 深厚的 + 亲情
Thường kết hợp với các định ngữ miêu tả mức độ sâu sắc, ấm áp của tình cảm gia đình. VD: 家里充满了浓浓的亲情。– Trong nhà tràn ngập tình thân ấm áp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
