1Tính từ
- ruột
- ruột thịt (do chính mình sinh ra hoặc cùng huyết thống)
Ví dụ
Tā shì mǔqīn de qīnshēng érzi.
Anh ấy là con trai ruột của mẹ.
Yǎngfùmǔ dài tā bǐ qīnshēng de hái yào hǎo.
Bố mẹ nuôi đối đãi với cô ấy còn tốt hơn cả con đẻ.
Tāmen suī bùshì qīnshēng gǔròu, dàn gǎnqíng shífēn shēnhòu.
Dù không phải là máu mủ ruột thịt nhưng tình cảm của họ rất sâu đậm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
父母自己生育的(非领养、抱养)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亲生 + Danh từ (父母/儿子/骨肉)
Làm định ngữ hạn định quan hệ huyết thống trực tiếp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
