1Danh từ
- lỗ thăm
- cửa thăm
- hố ga (kỹ thuật, đường ống cho người chui vào)
Ví dụ
Gōngrén dǎkāi rénkǒng jìnrù dìxià guǎndào jìnxíng jiǎnxiū.
Công nhân mở nắp lỗ thăm để chui vào đường ống ngầm kiểm tra sửa chữa.
Zhè gè chǔguàn shèyǒu rénkǒng, fāngbiàn qīngxǐ hé wéihù.
Bồn chứa này có lắp cửa thăm, tiện cho việc vệ sinh và bảo dưỡng.
Zài rénkǒng zhōuwéi zuòyè shí bìxū zhùyì ānquán.
Khi làm việc quanh miệng hố ga/lỗ thăm phải chú ý an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
下水道、地下管线或大型容器上供人进出以便安装、检修的孔洞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 人孔 + 进入……
Chui vào đâu đó thông qua cửa/lỗ thăm kỹ thuật. VD: 检修人员通过人孔进入管道内部。– Nhân viên bảo dưỡng chui vào trong đường ống qua lỗ thăm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
