1Danh từ
- lỗ
- hang
- lỗ thủng
- lỗ, lỗ thủng
Ví dụ
2Lượng từ
- chiếc
- cửa (dùng cho cầu vòm, hang động...)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小洞,窟窿;也用作量词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 孔 + danh từ (như 石桥, 窑洞, 泄洪闸)
Dùng làm lượng từ cho các công trình hình vòm hoặc hang động. VD: 一孔窑洞 – một gian nhà hang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “孔” 17
- 孔子Kǒngzǐ KHỔNG TỬKhổng TửHSK3
- 插孔chākǒnglỗ cắm; giắc cắm; khe cắmHSK5
- 打孔dǎkǒng ĐẢ KHỔNGđục lỗ; bấm lỗ; khoan lỗHSK5
- 气孔qìkǒngkhí khổng (lỗ thở ở lá cây); lỗ thông hơi; bọt khí (trong kim loại, vật liệu xây dựng)HSK6
- 锁孔suǒkǒnglỗ khóa; ổ khóaHSK6
- 瞳孔tóngkǒng ĐỒNG KHỔNGđồng tử; con ngươi (mắt)HSK6
- 网孔wǎngkǒng VÕNG KHỔNGmắt lưới; lỗ lướiHSK6
- 面孔miànkǒng DIỆN KHỔNGkhuôn mặt; gương mặt; nét mặtHSK7–9
- 孔径kǒngjìng KHỔNG KÍNHđường kính lỗ; khẩu độ
- 孔穴kǒngxué KHỔNG HUYỆTlỗ; hốc; hang lỗ
- 孔眼kǒngyǎn KHỔNG NHÃNlỗ nhỏ; mắt lưới; lỗ xỏ
- 扩孔kuòkǒng KHUẾCH KHỔNGdoa lỗ; mở rộng lỗ (trong cơ khí)
- 人孔rénkǒng NHÂN KHỔNGlỗ thăm; cửa thăm; hố ga (kỹ thuật, đường ống cho người chui vào)
- 桶孔tǒngkǒng THỐNG KHỔNGlỗ thùng; lỗ rót thùng (nắp/lỗ trên thùng chứa rượu hoặc chất lỏng)
- 排水孔páishuǐkǒnglỗ thoát nướcHSK5
- 锚链孔máoliànkǒng MAO LIÊN KHỔNGlỗ xích neo; lỗ luồn neo (trên mạn tàu)HSK6
- 通风孔tōngfēngkǒnglỗ thông gió; lỗ thông hơiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
