Chuyển đến nội dung
人次

réncì

Hán Việt: NHÂN THỨ

Lượng từ

HSK7–9

1Lượng từ

  1. lượt người

Ví dụ

  1. 该景区去年接待游客超过一百万人次。

    Gāi jǐngqū qùnián jiēdài yóukè chāoguò yībǎi wàn réncì.Khu danh thắng này năm ngoái đã đón hơn một triệu lượt khách du lịch.

  2. 这次展览参观人数达到了五万人次。

    Zhè cì zhǎnlǎn cānguān rénshù dádào le wǔ wàn réncì.Lượng người tham quan triển lãm lần này đã đạt tới năm vạn lượt người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 达万人次 dá wàn réncìđạt hàng vạn lượt người
  • 接待人次 jiēdài réncìlượt người tiếp đón
  • 参观人次 cānguān réncìlượt người tham quan
  • 累计人次 lěijì réncìlũy kế lượt người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

若干次人数的总和。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số lượng + 人次

Biểu thị tổng số lượt người (tính gộp cả người lặp lại). VD: 累计突破两千万人次。 – Lũy kế vượt mức 20 triệu lượt người.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1