Chuyển đến nội dung
次

cì

Hán Việt: THỨ

Lượng từTính từ

HSK7–9Bộ: 欠6 nét

1Lượng từ

  1. lần
  2. lượt

Ví dụ

  1. 我去过一次北京。

    Wǒ qùguo yí cì Běijīng.Tôi từng đi Bắc Kinh một lần.

  2. 我来过一次北京。

    Wǒ láiguo yí cì Běijīng.Tôi từng đến Bắc Kinh một lần.

2Tính từ

  1. thứ nhì
  2. tiếp theo
  3. kém
  4. kém chất lượng

Ví dụ

  1. 次日一早,我们就出发了。

    Cìrì yìzǎo, wǒmen jiù chūfā le.Sáng sớm hôm sau, chúng tôi đã xuất phát.

  2. 这件衣服的质量太次了。

    Zhè jiàn yīfu de zhìliàng tài cì le.Chất lượng chiếc áo này kém quá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 第一次 dì-yī cìlần đầu tiên
  • 下一次 xià yí cìlần sau
  • 次日 cìrìhôm sau
  • 次品 cìpǐnsản phẩm lỗi / hàng kém chất lượng
  • 次要 cìyàothứ yếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于动作回数;按顺序排在第二的;品质低劣。

Ghi chú: Bên trái là bộ Băng (冫), bên phải là bộ Khiếm (欠); biểu thị thứ tự, số lần.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + (过) + Số từ + 次 (+ Tân ngữ)

Làm bổ ngữ động lượng chỉ tần suất hành động.

质量 + (很/太) + 次

Làm tính từ vị ngữ biểu thị chất lượng kém, tồi tệ.

再次 + Động từ (Phó từ “再次”)

Phó từ “再次” đứng trước động từ, biểu thị một hành động được lặp lại thêm một lần nữa hoặc diễn ra lần thứ hai, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Thường dịch là 'lại một lần nữa', 'một lần nữa'.

欢迎大家再次来我们学校参观。 – Hoan nghênh mọi người một lần nữa đến tham quan trường chúng tôi.

明年夏天,我们打算再次去广州。 – Mùa hè năm sau, chúng tôi định lại đi Quảng Châu một lần nữa.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

首先……,然后 / 其次……

Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).

咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.

遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “次” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1