Chuyển đến nội dung
人道

réndào

Hán Việt: NHÂN ĐẠO

HSK7–9

1Danh từ

  1. đạo làm người
  2. tính nhân đạo

Ví dụ

  1. 虐待动物是不符合人道的。

    Nüèdài dòngwù shì bù fúhé réndào de.

    Ngược đãi động vật là không phù hợp với đạo làm người.

  2. 救死扶伤是医生的天职,也是人道的体现。

    Jiùsǐ fúshāng shì yīshēng de tiānzhí, yě shì réndào de tǐxiàn.

    Cứu người chữa thương là thiên chức của bác sĩ, cũng là biểu hiện của đạo làm người.

  3. 尊重生命是基本的人道原则。

    Zūnzhòng shēngmìng shì jīběn de réndào yuánzé.

    Tôn trọng sự sống là nguyên tắc nhân đạo cơ bản.

2Tính từ

  1. nhân đạo

Ví dụ

  1. 国际社会向灾区提供了人道主义援助。

    Guójì shèhuì xiàng zāiqū tígōngle réndàozhǔyì yuánzhù.

    Cộng đồng quốc tế đã cung cấp viện trợ nhân đạo cho vùng thiên tai.

  2. 对战俘也要给予人道待遇。

    Duì zhànfú yě yào jǐyǔ réndào dàiyù.

    Đối với tù binh cũng cần phải đối xử nhân đạo.

  3. 这种管理方式很不人道。

    Zhè zhǒng guǎnlǐ fāngshì hěn bù réndào.

    Phương thức quản lý này rất thiếu nhân đạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人道主义 réndàozhǔyìchủ nghĩa nhân đạo
  • 人道援助 réndào yuánzhùviện trợ nhân đạo
  • 符合人道 fúhé réndàophù hợp với nhân đạo
  • 人道待遇 réndào dàiyùđối đãi nhân đạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

爱护人的生命、关怀人的幸福等道德准则;做人的道理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不符合 / 违背 + 人道

không hợp / trái với đạo làm người, tính nhân đạo. VD: 滥用暴力违背人道。 – Lạm dụng bạo lực trái với nhân đạo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1