1Danh từ
- đạo làm người
- tính nhân đạo
Ví dụ
Nüèdài dòngwù shì bù fúhé réndào de.
Ngược đãi động vật là không phù hợp với đạo làm người.
Jiùsǐ fúshāng shì yīshēng de tiānzhí, yě shì réndào de tǐxiàn.
Cứu người chữa thương là thiên chức của bác sĩ, cũng là biểu hiện của đạo làm người.
Zūnzhòng shēngmìng shì jīběn de réndào yuánzé.
Tôn trọng sự sống là nguyên tắc nhân đạo cơ bản.
2Tính từ
- nhân đạo
Ví dụ
Guójì shèhuì xiàng zāiqū tígōngle réndàozhǔyì yuánzhù.
Cộng đồng quốc tế đã cung cấp viện trợ nhân đạo cho vùng thiên tai.
Duì zhànfú yě yào jǐyǔ réndào dàiyù.
Đối với tù binh cũng cần phải đối xử nhân đạo.
Zhè zhǒng guǎnlǐ fāngshì hěn bù réndào.
Phương thức quản lý này rất thiếu nhân đạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
爱护人的生命、关怀人的幸福等道德准则;做人的道理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不符合 / 违背 + 人道
không hợp / trái với đạo làm người, tính nhân đạo. VD: 滥用暴力违背人道。 – Lạm dụng bạo lực trái với nhân đạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
