1Tính từ
- giữa người với người
- quan hệ giữa người với người
- giữa người với người, đối nhân xử thế
Ví dụ
Liánghǎo de rénjì guānxì duì gōngzuò hěn yǒu bāngzhù.
Quan hệ giao tiếp giữa người với người tốt rất có ích cho công việc.
Tā zài rénjì jiāowǎng fāngmiàn quēfá jīngyàn, xiǎnde yǒuxiē jūjǐn.
Anh ấy thiếu kinh nghiệm trong giao tiếp ứng xử nên trông hơi gượng gạo.
Xiàndài shèhuì zhōng, hěn duō rén miànlín zhe fùzá de rénjì yālì.
Trong xã hội hiện đại, nhiều người phải đối mặt với áp lực quan hệ xã hội phức tạp.
Liánghǎo de rénjì gōutōng néng huàjiě xǔduō bú bìyào de máodùn.
Kỹ năng giao tiếp ứng xử tốt có thể tháo gỡ nhiều mâu thuẫn không đáng có.
2Danh từ
- giữa các cá nhân, quan hệ xã hội
Ví dụ
Liánghǎo de rénjì gōutōng nénglì yǒuzhùyú yíngzào héxié de gōngzuò fēnwéi.
Kỹ năng giao tiếp ứng xử tốt sẽ góp phần tạo nên bầu không khí làm việc hòa đồng.
Tā chǔlǐ rénjì guānxì hěn yǒu jīngyàn.
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc xử lý các mối quan hệ giao tiếp.
Từ mục 处理
Wǒ yànjuàn le rénjì jiāowǎng zhōng de xūwěi.
Tôi đã mệt mỏi với sự giả tạo trong giao tiếp giữa người với người.
Từ mục 厌倦
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人与人之间的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人际 + 关系 / 交往 / 沟通
Thường đóng vai trò định ngữ đứng trước các danh từ chỉ sự qua lại, giao tiếp giữa các cá nhân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “人际” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
