Từ điển chưa có mục “介质”. Pinyin tham khảo: jiè zhì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Guāngxiān shì mùqián zuì gāoxiào de xìnxī chuánshū jièzhì zhī yī.Cáp quang là một trong những phương tiện truyền tải thông tin hiệu quả nhất hiện nay.
Từ mục 传输
Jīntiān zài wùlǐ kè shàng, wǒmen cèliáng le bùtóng jièzhì de zhéshèlǜ.Hôm nay trong tiết vật lý, chúng tôi đã đo chiết suất của các môi trường khác nhau.
Từ mục 折射率
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
