Chuyển đến nội dung
介质

jiè zhì

Từ điển chưa có mục “介质”. Pinyin tham khảo: jiè zhì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 光纤是目前最高效的信息传输介质之一。

    Guāngxiān shì mùqián zuì gāoxiào de xìnxī chuánshū jièzhì zhī yī.Cáp quang là một trong những phương tiện truyền tải thông tin hiệu quả nhất hiện nay.

    Từ mục 传输

  2. 今天在物理课上,我们测量了不同介质的折射率。

    Jīntiān zài wùlǐ kè shàng, wǒmen cèliáng le bùtóng jièzhì de zhéshèlǜ.Hôm nay trong tiết vật lý, chúng tôi đã đo chiết suất của các môi trường khác nhau.

    Từ mục 折射率

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

介
质

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1