1Danh từ
- cõi tiên, cảnh bồng lai
- chốn bồng lai, cảnh tiên
Ví dụ
Qīngchén yúnwù huánrào de shāncūn měi rú rénjiān xiānjìng.Ngôi làng miền núi sáng sớm mây sương bao phủ đẹp như chốn bồng lai nơi trần thế.
Jiǔzhàigōu de jǐngsè yōuměi, ràng rén fǎngfú zhìshēn xiānjìng.Cảnh đẹp Cửu Trại Câu khiến người ta ngỡ như đang lạc vào cõi tiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
神仙居住的地方,常用来形容景物优美的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宛如 / 仿佛 + 仙境
dùng để miêu tả phong cảnh đẹp tuyệt trần như chốn bồng lai. VD: 这里的风光宛如仙境。– Phong cảnh nơi đây đẹp tựa cõi tiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
