Chuyển đến nội dung
仙

xiān

Từ điển chưa có mục “仙”. Pinyin tham khảo: xiān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 传说她是天上的仙女。

    Chuánshuō tā shì tiānshang de xiānnǚ.

    Truyền thuyết kể rằng nàng là một nàng tiên trên trời.

    Từ mục 仙女

  2. 春节前很多人买水仙花。

    Chūnjié qián hěn duō rén mǎi shuǐxiānhuā.

    Trước Tết rất nhiều người mua hoa thủy tiên.

    Từ mục 水仙

  3. 秋水仙通常在秋天开花。

    Qiūshuǐxiān tōngcháng zài qiūtiān kāihuā.

    Cây thu thủy tiên thường nở hoa vào mùa thu.

    Từ mục 秋水仙

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “仙” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1