Chuyển đến nội dung
仙子

xiānzǐ

Hán Việt: TIÊN TỬ

Danh từ

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. tiên nữ
  2. nàng tiên
  3. tiên tử

Ví dụ

  1. 童话故事里有一位善良的仙子。

    Tónghuà gùshi lǐ yǒu yí wèi shànliáng de xiānzǐ.Trong truyện cổ tích có một nàng tiên lương thiện.

  2. 小女孩把自己打扮成了花仙子。

    Xiǎo nǚhái bǎ zìjǐ dǎban chéng le huāxiānzǐ.Bé gái hóa trang thành một nàng tiên hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 花仙子 huāxiānzǐtiên hoa
  • 小仙子 xiǎoxiānzǐnàng tiên nhỏ
  • 善良的仙子 shànliáng de xiānzǐnàng tiên tốt bụng
  • 美丽的仙子 měilì de xiānzǐnàng tiên xinh đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

神仙,多指女性神仙,也常出现在童话中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像……仙子一样 + 形容词/动词

ví von ai đó xinh đẹp, thanh thoát như một nàng tiên. VD: 她像花仙子一样美丽。– Cô ấy xinh đẹp như một tiên hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仙
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1