1Danh từ
- chim hạc
- sếu đầu đỏ
Ví dụ
Huà zhōng de sōngshù xià lì zhe yì zhī xiānhè.
Dưới gốc tùng trong tranh có một con chim hạc đang đứng.
Xiānhè zài Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng xiàngzhēng zhe jíxiáng hé chángshòu.
Chim hạc trong văn hóa truyền thống Trung Quốc tượng trưng cho cát tường và trường thọ.
Měinián dōngtiān, dàpī xiānhè dōuhuì fēi wǎng nánfāng shīdì guòdōng.
Mỗi mùa đông, từng đàn chim hạc lớn đều bay về vùng đất ngập nước phương nam để tránh rét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丹顶鹤的通称,常作为长寿的象征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
仙鹤 + 象征 / 代表 + ...
Dùng để chỉ ý nghĩa tượng trưng của chim hạc trong văn hóa nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
