1Danh từ
- mật danh
- bí danh
- ký hiệu thay thế
Ví dụ
Zhè cì xíngdòng de dàihào shì "Pòxiǎo".
Mật danh của chiến dịch lần này là "Phá Hiểu" (Rạng Đông).
Shíyàn zhōng měi zhǒng huàxué yàopǐn dōu yǒu yí gè zhuānshǔ dàihào.
Trong thí nghiệm, mỗi loại hóa chất đều có một ký hiệu riêng.
Wèile bǎohù wòdǐ de ānquán, tā zài zǔzhī lǐ zhǐyǒu yí gè dàihào.
Để bảo vệ sự an toàn của nội gián, anh ấy chỉ có một mật danh trong tổ chức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为保密等需要而用来代替人或事物真实名称的符号或化名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
代号为…… / 代号是……
Có mật hiệu/mã danh là gì. VD: 试验代号为“猎鹰”。– Thử nghiệm có mật danh là 'Chim Ưng'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
