1Danh từ, lượng từ
- số
- ngày trong tháng
Ví dụ
2Danh từ
- số, số hiệu
Ví dụ
3Lượng từ
- ngày (trong tháng), số
- ngày (khẩu ngữ), số
- ngày, mùng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示次序的数目;指每个月里的日子。
Ghi chú: Dùng cho số hiệu hoặc ngày tháng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
...月 + ...号
cách nói ngày tháng trong khẩu ngữ (tương đương với 日). VD: 明天是五月二号。– Ngày mai là ngày 2 tháng 5.
...号 + phòng/xe
chỉ số thứ tự phòng, xe, đồ vật. VD: 请坐5号车。– Xin mời lên xe số 5.
年 + 月 + 日 / 号 (+ 星期)
Trong tiếng Trung, trật tự diễn đạt ngày tháng đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm → Tháng → Ngày → Thứ. Khẩu ngữ thường dùng “号” (hào), văn viết trang trọng dùng “日” (rì). Các thứ trong tuần diễn đạt bằng “星期” kết hợp số thứ tự từ 1 đến 6 (星期一 là Thứ Hai, 星期六 là Thứ Bảy), riêng Chủ nhật dùng “星期日” hoặc “星期天”.
今天9月8号。 – Hôm nay là ngày 8 tháng 9.
今天是2025年5月22号。 – Hôm nay là ngày 22 tháng 5 năm 2025.
Bài học: HSK1 · 今天几月几号? – Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)
Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác hoặc kết quả có thể hoàn thành, thực hiện được hay không (thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực). Dạng khẳng định là 'Động từ + 得了' (làm được), phủ định là 'Động từ + 不了' (không làm được).
手机没有信号,上不了网,也买不了票。 – Điện thoại không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.
她刚才给我发信息,说今天来不了了。 – Cô ấy vừa nhắn tin cho mình, nói hôm nay không đến được.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Chủ ngữ + Danh từ / Cụm danh từ
Câu vị ngữ danh từ là câu có vị ngữ do danh từ hoặc cụm danh từ đảm nhiệm (không bắt buộc dùng động từ “是”). Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị thời gian, ngày tháng, tuổi tác, giá cả.
今天5月1号。 – Hôm nay là ngày 1 tháng 5.
Bài học: HSK1 · 今天几月几号? – Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “号” 18
- 号码hàomǎ HÀO MÃsố; con số; mã sốHSK3
- 信号xìnhào TÍN HIỆUtín hiệu; sóng (điện thoại, mạng); tín hiệu, đèn tín hiệuHSK4
- 大号dàhàokèn tuba (nhạc cụ đồng âm trầm); tài khoản chính (trên mạng xã hội, game); cỡ lớnHSK4
- 小号xiǎohào TIỂU HIỆUkèn trompet; kèn trumpet; cỡ nhỏHSK4
- 星号xīnghàodấu sao (ký hiệu *); dấu hoa thịHSK4
- 挂号guàhào QUẢI HIỆUlấy số; đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm (thư từ)HSK5
- 账号zhànghào TRƯỢNG HÀOtài khoản; số tài khoảnHSK5
- 暗号ànhàoám hiệu; mật hiệu; khẩu lệnh bí mậtHSK5
- 句号jùhào CÚ HÀOdấu chấm (câu); sự kết thúc; dấu chấm hết (nghĩa bóng)HSK5
- 冒号màohào MẠO HIỆUdấu hai chấmHSK5
- 称号chēnghào XƯNG HIỆUdanh hiệuHSK6
- 符号fúhào PHÙ HIỆUký hiệu; dấu hiệu; ký hiệu, dấu hiệuHSK6
- 号召hàozhào HIỆU TRIỆUkêu gọi; hiệu triệu; lời kêu gọiHSK6
- 口号kǒuhào KHẨU HIỆUkhẩu hiệuHSK6
- 型号xínghào HÌNH HIỆUmẫu mã; kiểu máy; ký hiệu modelHSK6
- 号牌hàopái HIỆU BÀIbiển số; thẻ số; biển hiệu mang sốHSK6
- 编号biānhào BIÊN HÀOđánh số; đánh mã; mã sốHSK7–9
- 绰号chuòhào XƯỚC HIỆUbiệt danh; tên hiệu; biệt hiệuHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
