1Liên từ
- dẫn đến
- khiến cho
- cho nên (thường dẫn đến kết quả xấu)
Ví dụ
Tā cūxīn-dàyì, yǐzhì zàochéng le yánzhòng de sǔnshī.
Anh ấy bất cẩn nên dẫn đến tổn thất nghiêm trọng.
Liánrì bàoyǔ, yǐzhì héshuǐ fànlàn chéngzāi.
Mưa lớn nhiều ngày liền, khiến cho nước sông dâng tràn ngập lụt.
Tā chángqī áoyè, yǐzhì shēntǐ kuǎ diào le.
Anh ấy thức đêm kéo dài, đến mức kiệt sức, sức khỏe suy sụp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在下半句话的开头,表示下文是上述原因所形成的不良结果。
Ghi chú: Khác với 以至 (có thể dùng cho cả kết quả tốt hoặc sự nối tiếp phạm vi, mức độ), 以致 hầu như chỉ dẫn đến kết quả tiêu cực.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Nguyên nhân, 以致 + kết quả xấu
Đặt ở đầu phân câu sau, biểu thị kết quả không mong muốn do nguyên nhân ở vế trước gây ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
