Chuyển đến nội dung
仿真

fǎngzhēn

Hán Việt: PHỎNG CHÂN

HSK7–9

1Động từ

  1. mô phỏng
  2. giả lập

Ví dụ

  1. 科学家用计算机仿真了气候变化过程。

    Kēxuéjiā yòng jìsuànjī fǎngzhēnle qìhòu biànhuà guòchéng.

    Các nhà khoa học đã dùng máy tính để mô phỏng quá trình biến đổi khí hậu.

  2. 工程师在建造大桥之前进行了动力学仿真。

    Gōngchéngshī zài jiànzào dàqiáo zhīqián jìnxíng le dònglìxué fǎngzhēn.

    Kỹ sư đã tiến hành mô phỏng động lực học trước khi xây cầu.

  3. 该系统能够精确仿真飞机的各种飞行状态。

    Gāi xìtǒng nénggòu jīngquè fǎngzhēn fēijī de gè zhǒng fēixíng zhuàngtài.

    Hệ thống này có thể mô phỏng chính xác các trạng thái bay của máy bay.

2Tính từ

  1. như thật
  2. giống y như thật

Ví dụ

  1. 这家店出售高仿真花卉。

    Zhè jiā diàn chūshòu gāo fǎngzhēn huāhuì.

    Cửa hàng này bán hoa giả cao cấp trông như thật.

  2. 这些仿真恐龙模型吸引了许多小朋友。

    Zhèxiē fǎngzhēn kǒnglóng móxíng xīyǐn le xǔduō xiǎopéngyou.

    Những mô hình khủng long sống động như thật này đã thu hút rất nhiều em nhỏ.

  3. 这项技术制作出来的仿真皮肤手感十分逼真。

    Zhè xiàng jìshù zhìzuò chūlái de fǎngzhēn pífū shǒugǎn shífēn bīzhēn.

    Da nhân tạo như thật làm từ công nghệ này có cảm giác sờ rất thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 计算机仿真 jìsuànjī fǎngzhēnmô phỏng bằng máy tính
  • 仿真模型 fǎngzhēn móxíngmô hình mô phỏng / mô hình như thật
  • 仿真技术 fǎngzhēn jìshùcông nghệ mô phỏng
  • 高度仿真 gāodù fǎngzhēnmô phỏng cao độ / giống y như thật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

模仿真实事物或过程的特征与行为;像真的一样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

仿真 + danh từ

Khi làm định ngữ, 仿真 mang nghĩa 'giả lập, làm giống hệt thật'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仿
真

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1