1Động từ
- mô phỏng
- giả lập
Ví dụ
Kēxuéjiā yòng jìsuànjī fǎngzhēnle qìhòu biànhuà guòchéng.
Các nhà khoa học đã dùng máy tính để mô phỏng quá trình biến đổi khí hậu.
Gōngchéngshī zài jiànzào dàqiáo zhīqián jìnxíng le dònglìxué fǎngzhēn.
Kỹ sư đã tiến hành mô phỏng động lực học trước khi xây cầu.
Gāi xìtǒng nénggòu jīngquè fǎngzhēn fēijī de gè zhǒng fēixíng zhuàngtài.
Hệ thống này có thể mô phỏng chính xác các trạng thái bay của máy bay.
2Tính từ
- như thật
- giống y như thật
Ví dụ
Zhè jiā diàn chūshòu gāo fǎngzhēn huāhuì.
Cửa hàng này bán hoa giả cao cấp trông như thật.
Zhèxiē fǎngzhēn kǒnglóng móxíng xīyǐn le xǔduō xiǎopéngyou.
Những mô hình khủng long sống động như thật này đã thu hút rất nhiều em nhỏ.
Zhè xiàng jìshù zhìzuò chūlái de fǎngzhēn pífū shǒugǎn shífēn bīzhēn.
Da nhân tạo như thật làm từ công nghệ này có cảm giác sờ rất thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
模仿真实事物或过程的特征与行为;像真的一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
仿真 + danh từ
Khi làm định ngữ, 仿真 mang nghĩa 'giả lập, làm giống hệt thật'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
