1Động từ
- mô phỏng
- bắt chước
- phỏng theo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照原样摹拟或照着某种样式做;模仿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
仿 + danh từ
bắt chước hoặc mô phỏng theo đối tượng nào đó. VD: 仿宋体。– Kiểu chữ phỏng Tống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “仿” 9
- 仿佛fǎngfú PHẢNG PHẤTdường như; tựa như; hình nhưHSK5
- 模仿mófǎng MÔ PHỎNGbắt chước; mô phỏng; học theoHSK6
- 仿效fǎngxiàobắt chước; mô phỏng; noi theoHSK6
- 仿真fǎngzhēn PHỎNG CHÂNmô phỏng; giả lập; như thậtHSK7–9
- 仿制fǎngzhì PHỎNG CHẾmô phỏng chế tạo; làm theo mẫu; làm nháiHSK7–9
- 效仿xiàofǎng HIỆU PHỎNGbắt chước; noi theo; học tập theoHSK7–9
- 仿古fǎnggǔ PHỎNG CỔmô phỏng đồ cổ; làm theo phong cách cổ; giả cổ
- 仿造fǎngzào PHỎNG TẠOphỏng chế; mô phỏng chế tạo; làm nhái
- 氯仿lǜfǎng LỤC PHỎNGclorofom; chloroform
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
