Chuyển đến nội dung
仿仿 / 倣 / 彷

fǎng

Hán Việt: PHỎNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mô phỏng
  2. bắt chước
  3. phỏng theo

Ví dụ

  1. 这幅画是仿著名画家的作品画的。

    Zhè fú huà shì fǎng zhùmíng huàjiā de zuòpǐn huà de.Bức tranh này được vẽ phỏng theo tác phẩm của một họa sĩ nổi tiếng.

  2. 他仿着老师的笔迹写了几个字。

    Tā fǎng zhe lǎoshī de bǐjì xiě le jǐ gè zì.Cậu ấy bắt chước nét chữ của thầy giáo viết vài chữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 仿古 fǎnggǔphỏng cổ, giả cổ
  • 仿造 fǎngzàomô phỏng chế tạo
  • 仿照 fǎngzhàophỏng theo, bắt chước theo
  • 仿写 fǎngxiěviết phỏng theo, tập viết theo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照原样摹拟或照着某种样式做;模仿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

仿 + danh từ

bắt chước hoặc mô phỏng theo đối tượng nào đó. VD: 仿宋体。– Kiểu chữ phỏng Tống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “仿” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1