1Danh từ
- von-ampe (đơn vị đo công suất biểu kiến trong điện học, ký hiệu VA)
Ví dụ
Zhè ge biànyāqì de róngliàng shì wǔbǎi fú'ān.
Dung lượng của máy biến áp này là năm trăm von-ampe.
Fú'ān shì shìzàigōnglǜ de chángyòng cèliáng dānwèi.
Von-ampe là đơn vị đo thông dụng của công suất biểu kiến.
Gōngchéngshī zài diànlù shang cèliáng chū le jùtǐ de fú'ān shù.
Kỹ sư đã đo được chỉ số von-ampe cụ thể trên mạch điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电气测量单位,电压一伏特和电流一安培的乘积,符号为VA。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 伏安
dùng sau số từ để biểu thị lượng công suất biểu kiến. VD: 1000伏安。– 1000 von-ampe.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
