1Động từ
- hoãn phiên tòa
- tạm nghỉ phiên tòa
Ví dụ
Fǎguān xuānbù xiànzài xiūtíng, xiàwǔ liǎng diǎn jìxù shěnlǐ.Thẩm phán tuyên bố phiên tòa tạm nghỉ bây giờ, hai giờ chiều tiếp tục xét xử.
Yóuyú xūyào bǔchōng xīn zhèngjù, fǎtíng juédìng zànshí xiūtíng.Do cần bổ sung chứng cứ mới, tòa án quyết định tạm nghỉ phiên tòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法庭审理案件暂时中止。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宣布 + 休庭
Tuyên bố hoãn/tạm nghỉ phiên xử. VD: 审判长宣布休庭十分钟。– Chủ tọa phiên tòa tuyên bố tạm nghỉ mười phút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
