1Động từ
- đừng hòng
- đừng mơ tưởng
Ví dụ
Nǐ xiūxiǎng cóng wǒ zhèlǐ dédào rènhé mìmì.
Anh đừng hòng moi được bất kỳ bí mật nào từ tôi.
Bù fùchū nǔlì jiù xiǎng chénggōng, nǐ xiūxiǎng!
Không nỗ lực mà muốn thành công thì cậu đừng mơ!
Zhǐyào yǒu wǒ zài, nǐ jiù xiūxiǎng shānghài tā.
Chừng nào còn có tôi ở đây, anh đừng hòng làm hại cậu ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
别想;不要妄想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 休想 + động từ / cụm động từ
Biểu thị mệnh lệnh phủ định dứt khoát hoặc khẳng định đối phương không thể thực hiện được mục đích (mang sắc thái cảnh cáo, răn đe). VD: 你休想骗我。– Anh đừng hòng lừa tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
