1Tính từ
- ưu lương
- tốt
- xuất sắc
- chất lượng cao
Ví dụ
Wǒmen yào fāyáng yōuliáng chuántǒng.
Chúng ta phải phát huy truyền thống tốt đẹp.
Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn de chǎnpǐn zhìliàng yōuliáng.
Sản phẩm do nhà máy này sản xuất có chất lượng xuất sắc.
Liánghǎo de qìhòu wèi nóngzuòwù tígōng le yōuliáng de shēngzhǎng huánjìng.
Khí hậu thuận lợi đã mang lại môi trường sinh trưởng tốt cho cây trồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
很好;十分良好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
优良的 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị tính chất tốt đẹp, chất lượng cao. VD: 优良的品质 – phẩm chất tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
