Từ điển chưa có mục “优”. Pinyin tham khảo: yōu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “优” 18
- 优点yōudiǎn ƯU ĐIỂMưu điểm; điểm mạnh; chỗ tốtHSK4
- 优秀yōuxiù ƯU TÚưu tú; xuất sắc; xuất sắc, ưu túHSK4
- 优惠yōuhuì ƯU HUỆưu đãi; khuyến mãi; ưu đãi, giảm giáHSK5
- 优良yōuliáng ƯU LƯƠNGưu lương; tốt; xuất sắcHSK5
- 优美yōuměi ƯU MỸđẹp đẽ; duyên dáng; tao nhãHSK5
- 优势yōushì ƯU THẾưu thế; thế mạnhHSK5
- 优质yōuzhì ƯU CHẤTchất lượng cao; chất lượng tốtHSK5
- 优化yōuhuà ƯU HÓAtối ưu hóaHSK6
- 优先yōuxiān ƯU TIÊNưu tiên; được trướcHSK6
- 优异yōuyì ƯU DỊxuất sắc; ưu tú; xuất sắc, ưu túHSK6
- 优雅yōuyǎ ƯU NHÃtao nhã; thanh lịch; duyên dángHSK7–9
- 优越yōuyuè ƯU VIỆTưu việt; vượt trội; thuận lợiHSK7–9
- 优惠券yōuhuìquàn ƯU HUỆ KHOÁNphiếu giảm giá; phiếu ưu đãi; voucherHSK4
- 绩优股jìyōugǔ TÍCH ƯU CỔcổ phiếu blue-chip; cổ phiếu công ty làm ăn tốt (tăng trưởng ổn định)
- 优先股yōuxiāngǔ ƯU TIÊN CỔcổ phiếu ưu đãi
- 占优势zhànyōushì CHIÊM ƯU THẾchiếm ưu thế; nắm giữ lợi thế
- 优柔寡断yōuróuguǎduàn ƯU NHU QUẢ ĐOÁNdo dự thiếu quyết đoán; chần chừ không dứt khoátHSK6
- 优胜劣汰yōushèng-liètài ƯU THẮNG LIỆT THẢIchọn lọc tự nhiên; ưu thắng liệt thải; kẻ mạnh tồn tại người yếu bị đào thảiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
