1Tính từ
- tốt
- lành
- giỏi
Ví dụ
Yǎngchéng liánghǎo de shēnghuó xíguàn hěn zhòngyào.
Nuôi dưỡng thói quen sinh hoạt tốt là rất quan trọng.
Zhè bù zuòpǐn shòudào le gèjiè de liángxìng píngjià.
Tác phẩm này nhận được đánh giá tích cực từ các giới.
Tā shì wǒ de liángshī yìyǒu.
Anh ấy là người thầy tốt, người bạn có ích của tôi.
2Phó từ
- rất
- lắm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
好;善良;也表示很、十分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
良 + tính từ đơn âm tiết
dùng trong văn viết hoặc thành ngữ biểu thị mức độ sâu sắc, 'rất'. VD: 获益良多。– Thu hoạch được rất nhiều.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “良” 12
- 不良bùliáng BẤT LƯƠNGkém; xấu; không tốtHSK5
- 良好liánghǎo LƯƠNG HẢOtốt; tốt đẹp; tốt đẹp, thuận lợiHSK5
- 善良shànliáng THIỆN LƯƠNGlương thiện; tốt bụng; hiền lànhHSK5
- 优良yōuliáng ƯU LƯƠNGưu lương; tốt; xuất sắcHSK5
- 良久liángjiǔ LƯƠNG CỬUhồi lâu; lâu lắmHSK6
- 改良gǎiliáng CẢI LƯƠNGcải tiến; cải tạo; cải thiệnHSK7–9
- 良心liángxīn LƯƠNG TÂMlương tâmHSK7–9
- 良性liángxìng LƯƠNG TÍNHlành tính (y học); tích cực; tốt đẹpHSK7–9
- 天良tiānliáng THIÊN LƯƠNGlương tâm; lương tri
- 消化不良xiāohuàbùliángchứng khó tiêu; chứng rối loạn tiêu hóaHSK5
- 营养不良yíngyǎngbùliáng DOANH DƯỠNG BẤT LƯƠNGsuy dinh dưỡng; sự thiếu hụt dinh dưỡngHSK5
- 良性肿瘤liángxìngzhǒngliú LƯƠNG TÍNH THŨNG LƯUkhối u lành tính; u lànhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
