1Danh từ
- hội trường
- địa điểm họp
Ví dụ
Huìchǎng bùzhì de fēicháng zhuāngyán.
Hội trường được bài trí rất trang nghiêm.
Dàibiǎomen lùxù zǒu jìn le huìchǎng.
Các đại biểu lần lượt bước vào hội trường.
Qǐng dàjiā zài huìchǎng nèi bǎochí ānjìng.
Xin mọi người giữ trật tự trong hội trường.
Huìchǎng lǐ zuò mǎn le rén.
Trong hội trường đã chật kín người ngồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
举行集会或会议的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 会场 + động từ
thực hiện hành động tại nơi diễn ra hội nghị/sự kiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
