1Động từ
- gặp mặt
- hội kiến (thường dùng trong ngoại giao, chính trị)
Ví dụ
Liǎng guó lǐngdǎorén jiāng zài xià ge yuè jǔxíng zhèngshì huìwù.Lãnh đạo hai nước sẽ tiến hành cuộc hội kiến chính thức vào tháng tới.
Wàizhǎng shuāngfāng jiù gòngtóng guānxīn de guójì wèntí jìnxíng le yǒuhǎo huìwù.Hai bên bộ trưởng ngoại giao đã có cuộc hội kiến hữu nghị về các vấn đề quốc tế cùng quan tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
会面,见面(多用于庄重场合,如外交)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举行 + 会晤
thường làm tân ngữ cho động từ '举行' để chỉ việc tiến hành một cuộc gặp gỡ ngoại giao, chính trị quan trọng.
与/同 + sb + 会晤
biểu thị gặp gỡ, hội kiến với ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
