Chuyển đến nội dung
伞形科傘形科

sǎnxíngkē

Hán Việt: TẢN HÌNH KHOA

1Danh từ

  1. họ Hoa tán (một họ thực vật có hoa, gồm cà rốt, cần tây, thì là...)

Ví dụ

  1. 胡萝卜和芹菜都属于伞形科植物。

    Húluóbo hé qíncài dōu shǔyú sǎnxíngkē zhíwù.

    Cà rốt và cần tây đều thuộc loài thực vật họ Hoa tán.

  2. 伞形科植物大多具有特殊的香气。

    Sǎnxíngkē zhíwù dàduō jùyǒu tèshū de xiāngqì.

    Thực vật họ Hoa tán phần lớn đều có mùi hương đặc trưng.

  3. 许多中草药都来自伞形科。

    Xǔduō zhōngcǎoyào dōu láizì sǎnxíngkē.

    Nhiều vị thuốc bắc đều đến từ họ Hoa tán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 伞形科植物 sǎnxíngkē zhíwùthực vật họ Hoa tán
  • 属于伞形科 shǔyú sǎnxíngkēthuộc họ Hoa tán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,花多排列成伞形花序,多具芳香油,如胡萝卜、芹菜等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于伞形科

biểu thị loài cây nào đó thuộc họ Hoa tán. VD: 当归属于伞形科。– Đương quy thuộc họ Hoa tán.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伞
形
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1