1Danh từ
- ô
- dù
- ô, dù
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挡雨或遮太阳的用具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 / 撑 + 伞
Động từ kết hợp với 'ô/dù' biểu thị hành động mở hoặc che ô. VD: 外面雨很大,快打伞。– Ngoài trời mưa to lắm, mau che ô đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “伞” 6
- 雨伞yǔsǎn VŨ TẢNcái ô, cái dùHSK1
- 伞菌sǎnjùn TẢN KHUẨNnấm tán; nấm hình tán ôHSK6
- 跳伞tiàosǎn KHIÊU TẢNnhảy dùHSK7–9
- 保护伞bǎohùsǎn BẢO HỘ TẢNô bảo vệ; dù bảo vệ; chỗ dựaHSK5
- 毒蝇伞dúyíngsǎn ĐỘC DÔI TẢNnấm tán bay; nấm độc đỏ (loại nấm độc màu đỏ có chấm trắng, thường dùng diệt ruồi xưa kia)HSK6
- 伞形科sǎnxíngkē TẢN HÌNH KHOAhọ Hoa tán (một họ thực vật có hoa, gồm cà rốt, cần tây, thì là...)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
