1Danh từ
- người kế thừa
- hậu duệ
- truyền nhân
Ví dụ
Tā shì zhè xiàng fēiyí shǒuyì de dì-sì dài chuánrén.
Anh ấy là truyền nhân đời thứ tư của nghề thủ công phi vật thể này.
Zuòwéi Zhōnghuá érnǚ, wǒmen dōu shì lóng de chuánrén.
Là con dân Trung Hoa, chúng ta đều là hậu duệ của rồng.
Zhè wèi lǎozhōngyī xīwàng néng zhǎodào yí gè hégé de chuánrén.
Vị thầy thuốc Đông y này hy vọng có thể tìm được một người kế thừa xứng đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指继承某项技艺、学说或产业的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第……代传人
Chỉ người kế nghiệp, truyền nhân đời thứ mấy của một dòng phái, kỹ nghệ hay gia tộc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
