1Danh từ
- truyền thông
- phương tiện truyền thông
Ví dụ
Dàzhòng chuánméi zài xiàndài shèhuì zhōng fāhuīzhe zhòngyào zuòyòng.
Truyền thông đại chúng phát huy tác dụng quan trọng trong xã hội hiện đại.
Dàxué bìyè hòu, tā jìnrù le yì jiā zhīmíng chuánméi gōngsī gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy vào làm việc tại một công ty truyền thông nổi tiếng.
Suízhe xīn chuánméi de fāzhǎn, rénmen huòqǔ xìnxī de fāngshì fāshēng le jùdà biànhuà.
Cùng với sự phát triển của truyền thông mới, phương thức tiếp nhận thông tin của con người đã có sự thay đổi to lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
传播信息的媒体,如报刊、广播、电视、网络等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传媒 + 报道/关注
Phương tiện truyền thông đưa tin hoặc chú ý, quan tâm đến một sự kiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
