Chuyển đến nội dung
传票傳票

chuánpiào

Hán Việt: TRUYỀN PHIẾU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 张、份

1Danh từ

  1. trát hầu tòa
  2. giấy triệu tập của tòa án
  3. chứng từ kế toán

Ví dụ

  1. 法院向他发出了传票。

    Fǎyuàn xiàng tā fāchū le chuánpiào.Tòa án đã phát trát hầu tòa cho anh ta.

  2. 他今天早上收到了法院的传票。

    Tā jīntiān zǎoshang shōudào le fǎyuàn de chuánpiào.Sáng nay anh ấy đã nhận được trát triệu tập của tòa án.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发传票 fā chuánpiàophát trát hầu tòa
  • 收到传票 shōudào chuánpiàonhận trát hầu tòa
  • 法院传票 fǎyuàn chuánpiàotrát đòi của tòa án
  • 记账传票 jìzhàng chuánpiàochứng từ ghi sổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

法院传唤当事人或证人到案的凭证;也指会计业务中据以记账的凭证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + ai + 发出传票

gửi giấy triệu tập/trát hầu tòa tới ai. VD: 法院向被告发出传票。– Tòa án gửi trát triệu tập tới bị cáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
票

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1