1Danh từ
- truyện ký
- tiểu sử
Ví dụ
Wǒ xǐhuan dú míngrén zhuànjì.
Tôi thích đọc tiểu sử danh nhân.
Zuòzhě huā le wǔ nián shíjiān wánchéng le zhè bù lìshǐ rénwù zhuànjì.
Tác giả đã mất năm năm để hoàn thành cuốn tiểu sử nhân vật lịch sử này.
Zhè bù zhuànjì zhēnshí jìlù le tā chuánqí de yìshēng.
Cuốn truyện ký này ghi lại chân thực cuộc đời đầy huyền thoại của ông ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
记述人物生平事迹的文章或书籍。
Ghi chú: Lưu ý chữ 传 trong 传记 đọc thanh 4 là zhuàn (truyện), khác với chuán (truyền).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……写 / 立传记
viết truyện ký hoặc tiểu sử cho ai đó
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
