1Động từ
- nhớ
- ghi nhớ
- ghi chép
- viết lại
- ghi, chép, nhớ
- nhớ, ghi nhớ, ghi chép
- nhớ, ghi nhớ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把印象保持在脑子里;把事情写下来。
Ghi chú: Bên trái là bộ ngôn (讠- lời nói), bên phải là chữ kỷ (己 - bản thân); giữ lời nói trong lòng để ghi nhớ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
记在 + Danh từ nơi chốn
Ghi chép lại vào đâu. VD: 请把电话号码记在纸上。– Xin hãy ghi số điện thoại lên giấy.
记得 + Mệnh đề / Tân ngữ
Nhớ, còn giữ lại trong trí nhớ. VD: 你还记得我吗?– Bạn còn nhớ tôi không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “记” 18
- 记得jìde KÝ ĐẮCnhớ; còn nhớ; nhớ, còn nhớHSK2
- 记住jìzhù KÝ TRỤghi nhớ; ghi nhớ, nhớ kỹHSK2
- 笔记bǐjì BÚT KÝghi chép; vở ghi; bài ghiHSK3
- 忘记wàngjì VONG KÝquên; không nhớHSK3
- 记者jìzhě KÝ GIẢphóng viên; nhà báo; nhà báo, phóng viênHSK4
- 日记rìjì NHẬT KÝnhật kýHSK4
- 登记dēngjì ĐĂNG KÝđăng ký; ghi danh; vào sổHSK5
- 记录jìlù KÝ LỤCghi chép; ghi lại; biên bảnHSK5
- 记忆jìyì KÝ ỨCtrí nhớ; ký ức; ký ức, ghi nhớHSK5
- 记载jìzǎi KÝ TÁIghi chép; ghi lại; tài liệu ghi chépHSK5
- 记分jìfēnghi điểm; tính điểmHSK5
- 游记yóujì DU KÝdu ký, bút ký du lịchHSK5
- 记事jìshìnhớ chuyện; biết nhớ (bắt đầu có trí nhớ từ thuở nhỏ); ghi chép sự việcHSK6
- 标记biāojì TIÊU KÝdấu hiệu; ký hiệu; nhãn ghiHSK7–9
- 惦记diànjì ĐIẾM KÝnhớ nhung; lo lắng; bận tâmHSK7–9
- 记号jìhao KÝ HIỆUký hiệu; dấu vết; dấu hiệuHSK7–9
- 记性jìxing TRÍ TÍNHtrí nhớHSK7–9
- 牢记láojì LAO KÝghi nhớ kỹ; khắc sâu trong lòngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
