1Động từ
- thương vong
- chết và bị thương
Ví dụ
Zhè cì dìzhèn zàochéng le zhòngdà rényuán shāngwáng.
Trận động đất lần này đã gây ra thương vong nặng nề về người.
Shìgù zhōng méiyǒu rényuán shāngwáng, zhēn shì wànxìng.
Không có thương vong về người trong vụ tai nạn, thật là may mắn.
Bàofēngyǔ dǎozhì shù shí míng cūnmín shāngwáng.
Cơn bão đã khiến hàng chục người dân làng thương vong.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受伤和死亡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
造成 / 导致 + (重大/严重) + 伤亡
chỉ thiên tai, tai nạn gây ra chết chóc và bị thương. VD: 火灾没有造成人员伤亡。– Vụ hỏa hoạn không gây ra thương vong về người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
