Từ điển chưa có mục “亡”. Pinyin tham khảo: wáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “亡” 9
- 伤亡shāngwáng THƯƠNG VONGthương vong; chết và bị thươngHSK6
- 死亡sǐwáng TỬ VONGchết; tử vong; cái chếtHSK6
- 消亡xiāowángtiêu vong; biến mất; diệt vongHSK6
- 灭亡mièwáng DIỆT VONGdiệt vong; tiêu vong; sụp đổHSK7–9
- 逃亡táowáng ĐÀO VONGtrốn chạy; đào vong; chạy trốnHSK7–9
- 流亡liúwáng LƯU VONGlưu vong; trốn ra nước ngoài do hoàn cảnh chính trị, chiến tranh
- 阵亡zhènwáng TRẬN VONGtrận vong; hy sinh nơi chiến trường; tử trận
- 死亡率sǐwánglǜtỉ lệ tử vongHSK6
- 亡羊补牢wángyáng-bǔláo VONG DƯƠNG BỔ LAOmất bò mới lo làm chuồng; kịp thời sửa chữa sai sótHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
