Chuyển đến nội dung
伤傷

shāng

Hán Việt: THƯƠNG

HSK5Lượng từ: 处、个Bộ: 亻6 nét

1Danh từ

  1. vết thương
  2. vết xước

Ví dụ

  1. 他身上有好几处伤。

    Tā shēnshang yǒu hǎojǐ chù shāng.

    Trên người anh ấy có mấy vết thương.

  2. 幸好这只是皮外伤。

    Xìnghǎo zhè zhǐshì píwàishāng.

    May mà đây chỉ là vết thương ngoài da.

  3. 伤还没完全好,不能剧烈运动。

    Shāng hái méi wánquán hǎo, bù néng jùliè yùndòng.

    Vết thương vẫn chưa lành hẳn, không được vận động mạnh.

2Động từ

  1. làm bị thương
  2. tổn thương
  3. tổn thương, bị thương
  4. bị thương, vết thương

Ví dụ

  1. 别伤了他的自尊心。

    Bié shāngle tā de zìzūnxīn.

    Đừng làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.

  2. 这起车祸伤了几个人。

    Zhè qǐ chēhuò shāng le jǐ gè rén.

    Vụ tai nạn xe này đã làm bị thương vài người.

  3. 过度劳累会伤身体。

    Guòdù láolèi huì shāng shēntǐ.

    Làm việc kiệt sức sẽ hại đến sức khỏe.

  4. 他摔下来把腿摔伤了。

    Tā shuāi xiàlai bǎ tuǐ shuāishāng le.

    Anh ấy ngã xuống làm chân bị thương.

  5. 你摔倒了,有没有伤到哪里?

    Nǐ shuāidǎo le, yǒu méiyǒu shāng dào nǎlǐ?

    Bạn ngã rồi, có bị thương ở đâu không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受重伤 shòu zhòngshāngbị thương nặng
  • 养伤 yǎngshāngdưỡng thương
  • 伤脑筋 shāng nǎojīnđau đầu, nát óc suy nghĩ
  • 伤感 shānggǎnbuồn rầu, cảm thương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体受损伤的地方;受到损害或伤害;使受到损害。

Ghi chú: Bộ nhân đứng (亻) kết hợp với chữ thương dạng giản thể.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受 + 伤

Bị thương (về thể xác hoặc tinh thần). VD: 他在比赛中受伤了。– Cậu ấy bị thương trong lúc thi đấu.

伤 + 心/脑筋/自尊心

Làm tổn thương hoặc hao tổn tâm trí, cảm xúc. VD: 你的话真伤人。– Lời của bạn thật làm tổn thương người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “伤” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1