1Danh từ
- vết thương
- vết xước
Ví dụ
2Động từ
- làm bị thương
- tổn thương
- tổn thương, bị thương
- bị thương, vết thương
Ví dụ
Bié shāngle tā de zìzūnxīn.
Đừng làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.
Zhè qǐ chēhuò shāng le jǐ gè rén.
Vụ tai nạn xe này đã làm bị thương vài người.
Guòdù láolèi huì shāng shēntǐ.
Làm việc kiệt sức sẽ hại đến sức khỏe.
Tā shuāi xiàlai bǎ tuǐ shuāishāng le.
Anh ấy ngã xuống làm chân bị thương.
Nǐ shuāidǎo le, yǒu méiyǒu shāng dào nǎlǐ?
Bạn ngã rồi, có bị thương ở đâu không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体受损伤的地方;受到损害或伤害;使受到损害。
Ghi chú: Bộ nhân đứng (亻) kết hợp với chữ thương dạng giản thể.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受 + 伤
Bị thương (về thể xác hoặc tinh thần). VD: 他在比赛中受伤了。– Cậu ấy bị thương trong lúc thi đấu.
伤 + 心/脑筋/自尊心
Làm tổn thương hoặc hao tổn tâm trí, cảm xúc. VD: 你的话真伤人。– Lời của bạn thật làm tổn thương người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “伤” 18
- 伤心shāngxīn THƯƠNG TÂMđau lòng; buồn phiền; xót xaHSK4
- 受伤shòushāng THỤ THƯƠNGbị thươngHSK4
- 打伤dǎshāng ĐẢ THƯƠNGđánh bị thương; làm bị thươngHSK4
- 伤害shānghài THƯƠNG HẠIlàm hại; tổn thương; gây thiệt hạiHSK5
- 擦伤cāshāng SÁT THƯƠNGtrầy da, xước daHSK5
- 负伤fùshāng PHỤ THƯƠNGbị thươngHSK5
- 扭伤niǔshāngbong gân; trẹo (khớp, cơ)HSK5
- 晒伤shàishāng SÁI THƯƠNGbị cháy nắng; bị rát da do nắng; vết cháy nắngHSK5
- 伤疤shāngbā THƯƠNG BAvết sẹo; vết thương lòngHSK5
- 伤风shāngfēng THƯƠNG PHONGcảm gió; cảm lạnh; cảm mạo thông thườngHSK5
- 烧伤shāoshāng THIÊU THƯƠNGlàm bỏng; bị bỏng (do lửa, nhiệt độ cao, hóa chất); vết bỏngHSK5
- 感伤gǎnshāng CẢM THƯƠNGxúc động, buồn rầu, xót xa; cảm thương, buồn bã, thương cảm; xót xa, ngậm ngùi, sầu muộnHSK5
- 悲伤bēishāng BI THƯƠNGđau buồn; thương tâm; xót xaHSK6
- 伤口shāngkǒu THƯƠNG KHẨUvết thươngHSK6
- 伤亡shāngwáng THƯƠNG VONGthương vong; chết và bị thươngHSK6
- 伤员shāngyuán THƯƠNG VIÊNngười bị thương; thương binhHSK6
- 损伤sǔnshāng TỔN THƯƠNGlàm tổn hại; gây tổn thương; tổn thương, chấn thương, làm tổn hạiHSK6
- 刺伤cìshāng THÍCH THƯƠNGđâm bị thương; làm tổn thương (thể xác hoặc tinh thần)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
