1Danh từ
- Röntgen
- Rơn-ghen (nhà vật lý học người Đức phát hiện ra tia X)
- rơn-ghen (đơn vị đo liều lượng chiếu xạ ký hiệu là R)
Ví dụ
Lúnqín shì Déguó zhùmíng de wùlǐxuéjiā, tā fāxiàn le X-shèxiàn.Röntgen là nhà vật lý học nổi tiếng người Đức, ông đã phát hiện ra tia X.
Fúshè jìliàng de chuántǒng dānwèi zhīyī bèi chēng wéi lúnqín.Một trong những đơn vị truyền thống đo liều lượng phóng xạ được gọi là rơn-ghen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人名,指德国物理学家威廉·伦琴;亦用作辐射剂量的计量单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 伦琴
Dùng làm đơn vị đo lường liều chiếu xạ (R). VD: 辐射量达到了几十伦琴。– Lượng phóng xạ đã đạt mức vài chục rơn-ghen.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
