Chuyển đến nội dung
伸缩伸縮

shēnsuō

Hán Việt: THÂN SÚC

Động từTính từ

HSK7–9

1Động từ

  1. co dãn
  2. co duỗi

Ví dụ

  1. 这种材料具有良好的伸缩性。

    Zhè zhǒng cáiliào jùyǒu liánghǎo de shēnsuōxìng.Vật liệu này có tính co dãn rất tốt.

  2. 这种测量尺可以自由伸缩。

    Zhè zhǒng cèliáng chǐ kěyǐ zìyóu shēnsuō.Thước đo này có thể co duỗi tự do.

2Tính từ

  1. linh hoạt
  2. có thể điều chỉnh (thời gian, phạm vi)

Ví dụ

  1. 计划的时间安排要有伸缩余地。

    Jìhuà de shíjiān ānpái yào yǒu shēnsuō yúdì.Việc sắp xếp thời gian của kế hoạch cần phải có sự linh hoạt.

  2. 这项预算有一定的伸缩空间。

    Zhè xiàng yùsuàn yǒu yídìng de shēnsuō kōngjiān.Khoản ngân sách này có một mức độ linh hoạt nhất định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自由伸缩 zìyóu shēnsuōco duỗi tự do
  • 伸缩性 shēnsuōxìngtính co dãn, tính linh hoạt
  • 伸缩余地 shēnsuō yúdìkhoảng co dãn/linh hoạt
  • 伸缩门 shēnsuō méncửa xếp co dãn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伸出和缩进;比喻在限度内变通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 + 伸缩余地 / 伸缩空间

có khoảng linh hoạt, có thể biến chuyển theo tình hình. VD: 我们的报价还有伸缩余地。– Báo giá của chúng tôi vẫn còn khả năng thương lượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伸
缩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1